Nghĩa của từ "stand in for" trong tiếng Việt

"stand in for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stand in for

US /stænd ɪn fɔːr/
UK /stænd ɪn fɔː/
"stand in for" picture

Cụm động từ

thay thế, đóng vai thay

to take someone's place or do someone's job for a short period of time

Ví dụ:
Could you stand in for me at the meeting tomorrow?
Bạn có thể thay mặt tôi dự cuộc họp ngày mai không?
The understudy had to stand in for the lead actor who was ill.
Diễn viên đóng thế đã phải thay thế cho diễn viên chính bị ốm.